鼓盆
nghĩa đen: gõ vào chậu; nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất; nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất
nghĩa đen: gõ vào chậu; nhắc đến Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3] đau buồn vì vợ mất; nghĩa bóng: đau buồn vì người vợ đã mất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thổi phồng; làm sưng; làm phồng; thổi không khí vào (cái gì đó); (nghĩa bóng) khích lệ; hỗ trợ
›鼓浪屿Gǔ làng yǔCổ Lãng Tự, đảo nổi tiếng gần Hạ Môn 廈門|厦门[Xia4 men2]
›鼓眼睛gǔ yǎn jīngmắt lồi
›鼓楼区Gǔ lóu QūGulou, tên của các quận ở Nam Kinh (thuộc Giang Tô), Từ Châu (thuộc Giang Tô), Phúc Châu (thuộc Phúc Kiến)…
›鼓箱gǔ xiāngxem 箱鼓[xiang1 gu3]
›鼓楼gǔ lóutháp trống; Tháp Trống, điểm thu hút lịch sử ở Tây An, Bắc Kinh, v.v
›鼓箧gǔ qièlễ khai trường (cách dùng cũ); học vấn kinh điển
›鼓板gǔ bǎnbộ gõ nhịp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.