股票交易所
sở giao dịch chứng khoán
sở giao dịch chứng khoán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trường chứng khoán; sở giao dịch chứng khoán
›股民gǔ mínnhà đầu tư chứng khoán; nhà giao dịch cổ phiếu
›股票代号gǔ piào dài hàomã chứng khoán (để nhận diện phiếu cổ phần)
›股票指数gǔ piào zhǐ shùchỉ số thị trường chứng khoán; chỉ số giá cổ phiếu
›股票gǔ piàogiấy chứng nhận cổ phần; cổ phiếu (tài chính)
›股癣gǔ xuǎnnấm bẹn, nhiễm nấm da vùng háng; nấm da, thường lây truyền qua đường tình dục; ngứa vùng bẹn
›股灾gǔ zāisự sụp đổ thị trường
›股票投资gǔ piào tóu zīđầu tư cổ phiếu; mua cổ phần
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.