古人
người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis; (văn học) người đã khuất
người thời cổ đại; người xưa; các loài người đã tuyệt chủng như Homo erectus hoặc Homo neanderthalensis; (văn học) người đã khuất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các loài người cổ đại như Homo erectus và Homo neanderthalensis
›古人类学gǔ rén lèi xuénhân chủng học cổ đại
›古来gǔ láitừ thời cổ đại; luôn luôn như vậy
›古今gǔ jīnxưa và nay; cổ đại và hiện đại
›古代gǔ dàithời cổ đại
›古典文学gǔ diǎn wén xuévăn học cổ điển
›古代史gǔ dài shǐlịch sử cổ đại
›古交市Gǔ jiāo shìGujiao, thành phố cấp huyện ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.