国子监國子監 Guó zǐ jiàn 国子监 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 国子监 trong tiếng Việt Quốc Tử Giám, cơ quan giáo dục cao nhất thời Trung Quốc hoàng triều 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan