国子监
Quốc Tử Giám, cơ quan giáo dục cao nhất thời Trung Quốc hoàng triều
Quốc Tử Giám, cơ quan giáo dục cao nhất thời Trung Quốc hoàng triều
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
văn hóa quốc gia Trung Quốc; nghiên cứu nền văn minh cổ đại Trung Quốc; Quốc Tử Giám (lịch sử)
›国威guó wēiuy thế quốc gia
›国字guó zìchữ Hán (Hanzi); chữ viết bản địa dùng để viết ngôn ngữ của một quốc gia
›国姓乡Guó xìng XiāngThị trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›国姓Guó xìnghương trấn Guoxing hoặc Kuohsing ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›国大党Guó dà dǎngĐảng Quốc Đại Ấn Độ
›国定假日guó dìng jià rìngày lễ quốc gia
›国外内guó wài nèiquốc tế và trong nước
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.