古气候学
cổ khí hậu học
cổ khí hậu học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lỗi thời; lạc hậu; không linh hoạt
›古朴gǔ pǔđơn giản và không trang trí cầu kỳ (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)
›古根罕喷气推进研究中心Gǔ gēn hǎn Pēn qì Tuī jìn Yán jiū Zhōng xīnPhòng Thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ năm 1926); Trung tâm Động…
›古浪Gǔ lànghuyện Cổ Lãng, Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
›古根罕Gǔ gēn hǎnGuggenheim (tên)
›古浪县Gǔ làng xiànhuyện Cổ Lãng, Vũ Uy 武威[Wu3 wei1], Cam Túc
›古根海姆Gǔ gēn hǎi mǔGuggenheim (tên)
›古尔班通古特沙漠Gǔ ěr bān tōng gǔ tè Shā mòsa mạc Gurbantunggut, bắc Tân Cương
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.