惯用语
cụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục
cụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam…
›感激涕零gǎn jī tì língrơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt
›感激不尽gǎn jī bù jìnkhông thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)
›感情用事gǎn qíng yòng shìhành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
›感恩图报gǎn ēn tú bàobiết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)
›感天动地gǎn tiān dòng dì(thành ngữ) cảm động lòng trời
›恭贺佳节gōng hè jiā jiéchúc mừng mùa lễ hội (thành ngữ)
›恭敬不如从命gōng jìng bù rú cóng mìngkhiêm nhường không bằng tuân lệnh (thành ngữ); (nói khi chấp nhận yêu cầu, lời mời, v.v. của ai đó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.