管制
kiểm soát; hạn chế; (luật pháp Trung Quốc) án phạt không giam giữ với các hạn chế nhất định về hoạt động trong tối đa 3 năm (ví dụ: không tham gia biểu tình)
kiểm soát; hạn chế; (luật pháp Trung Quốc) án phạt không giam giữ với các hạn chế nhất định về hoạt động trong tối đa 3 năm (ví dụ: không tham gia biểu tình)
管制 thường mang nghĩa “kiểm soát”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 管制, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm soát; quản lý; kiềm chế
›管仲guǎn zhòngtầm nhìn hạn chế qua ống tre
›管他的guǎn tā deđừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
›管他呢guǎn tā neđừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
›管他guǎn tābất kể nếu; bất chấp; đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả
›管保guǎn bǎođảm bảo; chắc chắn
›管取guǎn qǔchắc chắn
›管圆线虫guǎn yuán xiàn chóng"giun lươn", một loại giun ký sinh gây viêm màng não
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.