管仲
tầm nhìn hạn chế qua ống tre
tầm nhìn hạn chế qua ống tre
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm soát; hạn chế; (luật pháp Trung Quốc) án phạt không giam giữ với các hạn chế nhất định về hoạt động…
›管住guǎn zhùkiểm soát; quản lý; kiềm chế
›管井guǎn jǐnggiếng ống
›管套guǎn tàoống lót
›管子guǎn ziống; ống dẫn; ống hút; LT:根[gen1]
›管子工guǎn zi gōngthợ sửa ống nước; thợ lắp ống
›管他的guǎn tā deđừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
›管他呢guǎn tā neđừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.