冠状
liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện
liên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
động mạch vành
›冠状动脉旁路移植手术guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shùphẫu thuật bắc cầu động mạch vành
›冠状动脉旁通手术guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shùphẫu thuật bắc cầu động mạch vành
›冠冕guān miǎnvương miện hoàng gia; mũ quan; chính thức; lãnh đạo; đứng đầu; tao nhã và trang nghiêm
›冠脉guān màimạch vành; động mạch vành
›冠心病guān xīn bìngbệnh tim mạch vành
›冠礼guàn lǐlễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một…
›冠海雀guān hǎi què(loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.