关羽
Quan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh đáng sợ nổi tiếng với đức hạnh và lòng trung hậu; sau khi mất được thờ phụng và đồng nhất với Hộ pháp Bồ Tát Tăng Già La Ma
Quan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh đáng sợ nổi tiếng với đức hạnh và lòng trung hậu; sau khi mất được thờ phụng và đồng nhất với Hộ pháp Bồ Tát Tăng Già La Ma
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có liên quan; được kết nối; mối quan hệ; sự kết nối
›关联公司guān lián gōng sīcông ty liên quan; công ty liên kết
›关联词guān lián cí(ngữ pháp) từ nối; liên từ
›关西Guān xīvùng Kansai, Nhật Bản; thị trấn Quan Tây ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›关西镇Guān xī zhènthị trấn Quan Tây ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan
›关说guān shuōnói thay cho ai đó; can thiệp giùm ai đó; vận động hành lang bất hợp pháp
›关节guān jiékhớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng
›关贸总协定Guān Mào Zǒng xié dìngGATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.