官箴
quy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ
quy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chức vụ chính thức; công việc trong bộ máy quan liêu
›官称guān chēngchức danh; danh xưng chính thức
›官署guān shǔcơ quan chính thức; công sở nhà nước
›官老爷guān lǎo yebiệt danh cho quan chức
›官能guān néngchức năng; khả năng; giác quan (tức là năm giác quan: thị giác 視|视, thính giác 聽|听, khứu giác 嗅, vị giác 味…
›官田Guān tiánQuan Điền, tên của các xã ở nhiều nơi; Quan Điền, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
›官爵guān juécấp bậc chính thức; danh hiệu và vinh dự
›官渡区Guān dù qūkhu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.