惯有
theo lệ thường; thông thường
theo lệ thường; thông thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sử dụng quen thuộc; thói quen; thông thường
›惯常guàn chángthông thường; thói quen
›惯犯guàn fànngười tái phạm; tội phạm thường xuyên
›惯性guàn xìng(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen
›惯家guàn jia(thường mang nghĩa xấu) người quen làm việc gì đó
›惯例guàn lìquy ước; thông lệ
›惯养guàn yǎngnuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)
›惯性系guàn xìng xìhệ quy chiếu quán tính; hệ quán tính (cơ học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.