冠鱼狗
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá mào (Megaceryle lugubris)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá mào (Megaceryle lugubris)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Tadorna cristata)
›冠纹柳莺guān wén liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá của Claudia (Phylloscopus claudiae)
›冠海雀guān hǎi què(loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)
›冠斑犀鸟guān bān xī niǎo(loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng mỏ trắng (Anthracoceros albirostris)
›冠军赛guàn jūn sàigiải vô địch
›冠军guàn jūnnhà vô địch; LT:個|个[ge4]
›冠词guàn címạo từ (trong ngữ pháp)
›冠脉循环guān mài xún huántuần hoàn mạch vành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.