官员
quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý
quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý
官员 thường mang nghĩa “quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 官员, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tên chức vụ trong quan chế thời đế quốc; chức vụ chính thức
›官兵guān bīng(quân đội) sĩ quan và binh lính; sĩ quan và binh lính; (cũ) quân chính phủ
›官吏guān lìquan liêu; quan chức
›官僚guān liáoquan liêu; quan chức; mang tính quan liêu
›官场guān chǎngchốn quan trường; quan liêu
›官场现形记Guān chǎng Xiàn xíng Jì"Quan trường hiện hình ký", tiểu thuyết cuối thời Thanh của Li Baojia 李寶嘉|李宝嘉[Li3 Bao3 jia4]
›官印guān yìncon dấu chính thức
›官制guān zhìhệ thống công vụ; hệ thống quan liêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.