冠状病毒
coronavirus
coronavirus
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
›冠礼guàn lǐlễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một…
›冠状动脉旁路移植手术guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shùphẫu thuật bắc cầu động mạch vành
›冠纹柳莺guān wén liǔ yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích lá của Claudia (Phylloscopus claudiae)
›冠状动脉guān zhuàng dòng màiđộng mạch vành
›冠县Guān Xiànhuyện Quản, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›冠状guān zhuàngliên quan đến động mạch hoặc tĩnh mạch vành; hình dạng vương miện
›冠脉guān màimạch vành; động mạch vành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.