管住
kiểm soát; quản lý; kiềm chế
kiểm soát; quản lý; kiềm chế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm soát; hạn chế; (luật pháp Trung Quốc) án phạt không giam giữ với các hạn chế nhất định về hoạt động…
›管仲guǎn zhòngtầm nhìn hạn chế qua ống tre
›管保guǎn bǎođảm bảo; chắc chắn
›管他的guǎn tā deđừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
›管他呢guǎn tā neđừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
›管取guǎn qǔchắc chắn
›管他三七二十一guǎn tā sān qī èr shí yīai mà quan tâm; bất kể thế nào; bất chấp hậu quả
›管圆线虫guǎn yuán xiàn chóng"giun lươn", một loại giun ký sinh gây viêm màng não
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.