关饷
nhận lương; trả lương cho ai đó
nhận lương; trả lương cho ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng
›关隘guān àiải núi
›关防guān fángbiện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới); con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh…
›关关难过,关关过guān guān nán guò , guān guān guògặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được
›关闭guān bìđóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa
›关门弟子guān mén dì zǐđệ tử cuối cùng của một sư phụ
›关门guān ménđóng cửa; khóa cửa; (cửa hàng v.v.) đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)
›关键词guān jiàn cítừ khóa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.