官田
Quan Điền, tên của các xã ở nhiều nơi; Quan Điền, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
Quan Điền, tên của các xã ở nhiều nơi; Quan Điền, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
›官渡之战Guān dù zhī ZhànTrận Quan Độ năm 199 thiết lập sự thống trị của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1] ở Bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Từ…
›官渡Guān dùkhu Quan Độ của thành phố Côn Minh 昆明市[Kun1 ming2 shi4], Vân Nam
›官箴guān zhēnquy tắc lễ nghi cho quan chức chính phủ
›官样文章guān yàng wén zhāngcông văn kiểu mẫu; quan liêu
›官署guān shǔcơ quan chính thức; công sở nhà nước
›官样guān yàngtác phong quan liêu
›官老爷guān lǎo yebiệt danh cho quan chức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.