冠纹柳莺
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá của Claudia (Phylloscopus claudiae)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá của Claudia (Phylloscopus claudiae)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim anzê Nhật Bản (Synthliboramphus wumizusume)
›冠鱼狗guān yú gǒu(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá mào (Megaceryle lugubris)
›冠斑犀鸟guān bān xī niǎo(loài chim ở Trung Quốc) loài hồng hoàng mỏ trắng (Anthracoceros albirostris)
›冠麻鸭guān má yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Tadorna cristata)
›冠礼guàn lǐlễ đội mũ, một nghi lễ thành niên của Nho giáo dành cho nam giới có từ thời Tiền Tần, được thực hiện khi một…
›冠县Guān Xiànhuyện Quản, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
›冠状病毒guān zhuàng bìng dúcoronavirus
›冠脉guān màimạch vành; động mạch vành
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.