关头
thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng
thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điểm mấu chốt; trọng tâm; LT:個|个[ge4]; chìa khóa; quyết định; mang tính then chốt
›关防guān fángbiện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới); con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh…
›关金圆guān jīn yuánđơn vị vàng hải quan Trung Quốc, tiền tệ được dùng ở Trung Quốc từ 1930 đến 1948
›关贸总协定Guān Mào Zǒng xié dìngGATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995
›关隘guān àiải núi
›关饷guān xiǎngnhận lương; trả lương cho ai đó
›关关难过,关关过guān guān nán guò , guān guān guògặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được
›关闭guān bìđóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.