Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
管辖管轄

guǎn xiá

管辖 là gì?

管辖 [guǎn xiá] có nghĩa là quản lý; có thẩm quyền (đối với).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 管辖 trong tiếng Việt

  1. quản lý
  2. có thẩm quyền (đối với)

Cách đọc và ghi nhớ 管辖

管辖 được đọc là guǎn xiá, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quản lý; có thẩm quyền (đối với)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan