管辖
quản lý; có thẩm quyền (đối với)
quản lý; có thẩm quyền (đối với)
管辖 thường mang nghĩa “quản lý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 管辖, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quản bào (thực vật)
›管理费guǎn lǐ fèiphí quản lý
›管理站guǎn lǐ zhàntrạm quản lý
›管路guǎn lùhệ thống ống (dành cho nước, dầu, v.v.); ống dẫn
›管道guǎn dàođường ống; dẫn ống; (nghĩa bóng) kênh thông tin; phương tiện
›管道运输guǎn dào yùn shūvận tải đường ống
›管见guǎn jiànquan điểm hạn hẹp của tôi (nghĩa đen: nhìn qua ống hẹp); sự hiểu biết hạn chế của tôi; ý kiến của tôi (khiêm…
›管钳guǎn qiánmỏ lết ống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.