惯性慣性
惯性 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 惯性 trong tiếng Việt
(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen
(vật lý) quán tính; (nghĩa bóng) sức mạnh của thói quen; xu hướng làm việc theo cách quen thuộc; thói quen