关系
biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]
biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]
关系 thường mang nghĩa “quan hệ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 关系 cùng cụm 没关系 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không sao đâu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giao hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mối quan hệ giữa các cá nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quan hệ song phương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diện khớp (giải phẫu); bề mặt trong khớp
›关紧guān jǐnđóng chặt; thắt chặt; làm cho chắc; khóa lại
›关节腔guān jié qiāngổ khớp; khoang khớp
›关羽Guān YǔQuan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh…
›关节炎guān jié yánviêm khớp
›关联guān liáncó liên quan; được kết nối; mối quan hệ; sự kết nối
›关节囊guān jié nángbao khớp (của khớp như khớp gối trong giải phẫu)
›关联公司guān lián gōng sīcông ty liên quan; công ty liên kết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.