光荣
vinh dự và vinh quang; vẻ vang
vinh dự và vinh quang; vẻ vang
光荣 thường mang nghĩa “vinh dự và vinh quang”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 光荣, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cách mạng Vinh quang (Anh, 1688)
›光荣榜guāng róng bǎngbảng vinh danh
›光柱guāng zhùchùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)
›光检测器guāng jiǎn cè qìmáy dò quang học
›光晕guāng yùnhào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng
›光波长guāng bō chángbước sóng quang học
›光棍节Guāng gùn jiéNgày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất…
›光棍儿guāng gùn rngười độc thân; đàn ông độc thân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.