Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
光谱仪光譜儀

guāng pǔ yí

光谱仪 là gì?

光谱仪 [guāng pǔ yí] có nghĩa là máy quang phổ; quang phổ kế.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 光谱仪 trong tiếng Việt

  1. máy quang phổ
  2. quang phổ kế

Cách đọc và ghi nhớ 光谱仪

光谱仪 được đọc là guāng pǔ yí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy quang phổ; quang phổ kế”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan