光谱仪 là gì?
光谱仪 [guāng pǔ yí] có nghĩa là máy quang phổ; quang phổ kế.
Nghĩa của từ 光谱仪 trong tiếng Việt
- máy quang phổ
- quang phổ kế
Cách đọc và ghi nhớ 光谱仪
光谱仪 được đọc là guāng pǔ yí, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy quang phổ; quang phổ kế”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .