光明新区
Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông
Khu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh
›光明正大guāng míng zhèng dà(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công…
›光接收器guāng jiē shōu qìbộ thu quang
›光感应guāng gǎn yìngphản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng; cảm quang
›光复乡Guāng fù xiāngthị trấn Guangfu hoặc Kuangfu ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], đông Đài Loan
›光晕guāng yùnhào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng
›光复会Guāng fù huìđảng cách mạng phản Thanh thành lập năm 1904 dưới sự lãnh đạo của Thái Nguyên Bồi 蔡元培[Cai4 Yuan2 pei2]; còn…
›光柱guāng zhùchùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.