光说不练
nói mà không làm (thành ngữ); nói đạo lý nhưng không thực hành; giống như 光說不做|光说不做[guang1 shuo1 bu4 zuo4]
nói mà không làm (thành ngữ); nói đạo lý nhưng không thực hành; giống như 光說不做|光说不做[guang1 shuo1 bu4 zuo4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành
›光脚的不怕穿鞋的guāng jiǎo de bù pà chuān xié denghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để…
›公事公办gōng shì gōng bànlàm việc theo cách hoàn toàn nguyên tắc (thành ngữ)
›公而忘私gōng ér wàng sīvì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha; quên mình
›光阴似箭guāng yīn sì jiànthời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!
›光阴荏苒guāng yīn rěn rǎnThời gian trôi nhanh quá! (thành ngữ)
›光耀门楣guāng yào mén méivinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình
›光风霁月guāng fēng jì yuènghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ); giai đoạn hòa bình và thịnh vượng; nhân vật cao quý và nhân hậu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.