光明正大
(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không che giấu
(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công khai; (về tình huống) rõ ràng, không che giấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh
›光明新区Guāng míng xīn qūKhu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông
›光晕guāng yùnhào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng
›光接收器guāng jiē shōu qìbộ thu quang
›光感应guāng gǎn yìngphản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng; cảm quang
›光柱guāng zhùchùm ánh sáng; cột ánh sáng (quang học khí quyển)
›光明节Guāng míng jiéLễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối…
›光明guāng míngánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.); cởi mở
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.