光明节
Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 dương lịch); còn gọi là lễ 哈努卡節|哈努卡节 và đơn giản là 哈努卡
Lễ Hanukkah (Chanukah), lễ hội 8 ngày của người Do Thái bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev (có thể rơi vào cuối tháng 11 đến cuối tháng 12 dương lịch); còn gọi là lễ 哈努卡節|哈努卡节 và đơn giản là 哈努卡
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ngày Lễ Độc Thân (11 tháng 11), ban đầu là ngày cho người độc thân, nhưng nay cũng là ngày mua sắm lớn nhất…
›光是guāng shìchỉ; đơn giản chỉ
›光明正大guāng míng zhèng dà(về người) chính trực; không mưu mẹo; (về hành vi) công bằng và quang minh; không thủ đoạn; một cách công…
›光景guāng jǐnghoàn cảnh; cảnh tượng; khoảng; chắc là
›光明日报Guāng míng Rì bàoNhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh
›光晕guāng yùnhào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng
›光明新区Guāng míng xīn qūKhu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông
›光束guāng shùchùm sáng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.