光前裕后
vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)
vinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ); hành động vị tha; quên mình
›光耀门楣guāng yào mén méivinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình
›公之于世gōng zhī yú shì(thành ngữ) công bố cho toàn thế giới; công khai; để mọi người đều biết
›公之于众gōng zhī yú zhòngcông bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi; để thế giới biết
›公诸于世gōng zhū yú shìcông bố với thế giới (thành ngữ); công khai; cho mọi người biết
›光天化日guāng tiān huà rìánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt
›光明磊落guāng míng lěi luòmở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
›光脚的不怕穿鞋的guāng jiǎo de bù pà chuān xié denghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.