光耦
viết tắt của 光耦合器[guang1 ou3 he2 qi4]
viết tắt của 光耦合器[guang1 ou3 he2 qi4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dò tia (viết tắt của 光線追蹤|光线追踪[guang1 xian4 zhui1 zong1])
›光大guāng dàrực rỡ; tráng lệ; viết tắt của 中國光大銀行|中国光大银行[Zhong1 guo2 Guang1 da4 Yin2 hang2], Ngân hàng Quang Đại Trung…
›公车gōng chēxe buýt; viết tắt của 公共汽車|公共汽车[gong1 gong4 qi4 che1]; xe thuộc tổ chức và được dùng bởi thành viên (xe…
›光盘驱动器guāng pán qū dòng qìổ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt 光驅|光驱
›光驱guāng qūỔ đĩa CD hoặc DVD; viết tắt của 光盤驅動器|光盘驱动器
›公交gōng jiāophương tiện giao thông công cộng; giao thông công cộng; viết tắt của 公共交通[gong1 gong4 jiao1 tong1]
›公勺gōng sháomuỗng dùng để múc; xentilit (tức 10 ml), viết tắt là 勺[shao2]
›公投gōng tóutrưng cầu dân ý (viết tắt của 公民投票[gong1 min2 tou2 piao4])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.