光耦合器 là gì?
光耦合器 [guāng ǒu hé qì] có nghĩa là cặp quang (điện tử).
Nghĩa của từ 光耦合器 trong tiếng Việt
cặp quang (điện tử)
Cách đọc và ghi nhớ 光耦合器
光耦合器 được đọc là guāng ǒu hé qì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cặp quang (điện tử)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .