光明
ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.); cởi mở
ánh sáng; rực rỡ; (bóng) tươi sáng (triển vọng, v.v.); cởi mở
光明 thường mang nghĩa “ánh sáng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 光明 cùng cụm 光明正大 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chính trực; không mưu mẹo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạy cảm ánh sáng
›光感应guāng gǎn yìngphản ứng quang học; phản ứng với ánh sáng; nhạy sáng; cảm quang
›光斑guāng bānvết sáng (thiên văn)
›光晕guāng yùnhào quang; (nhiếp ảnh) hiện tượng lóe sáng
›光束guāng shùchùm sáng
›光明新区Guāng míng xīn qūKhu mới Quang Minh của thành phố Thâm Quyến 深圳市[Shen1 zhen4 shi4], Quảng Đông
›光明日报Guāng míng Rì bàoNhật báo Quang Minh, một tờ báo ở Bắc Kinh
›光接收器guāng jiē shōu qìbộ thu quang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.