光天化日
ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt
ánh sáng ban ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: hoà bình và thịnh vượng; giữa ban ngày ban mặt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gió nhẹ trăng thanh (thành ngữ); giai đoạn hòa bình và thịnh vượng; nhân vật cao quý và nhân hậu
›光耀门楣guāng yào mén méivinh quang tỏa sáng cửa nhà (thành ngữ); nghĩa là đem lại vinh dự cho gia đình
›光脚的不怕穿鞋的guāng jiǎo de bù pà chuān xié denghĩa đen: người đi chân trần không sợ người đi giày (thành ngữ); nghĩa bóng: người nghèo, không có gì để…
›光前裕后guāng qián yù hòuvinh danh tổ tiên và lợi ích cho thế hệ sau (thành ngữ)
›光明磊落guāng míng lěi luòmở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
›光说不做guāng shuō bù zuò(thành ngữ) nói mà không làm; nói đạo lý nhưng không thực hành
›光说不练guāng shuō bù liànnói mà không làm (thành ngữ); nói đạo lý nhưng không thực hành; giống như 光說不做|光说不做[guang1 shuo1 bu4 zuo4]
›光阴似箭guāng yīn sì jiànthời gian thấm thoát thoi đưa (thành ngữ); Thời gian trôi nhanh quá!
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.