拐弯抹角
nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam quốc
nghĩa đen đi quanh co và men theo góc (thành ngữ); nghĩa bóng nói một cách quanh co; lấp lửng; vòng vo tam quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cúi đầu nhường đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sẵn sàng từ bỏ điều gì đó
›挂羊头卖狗肉guà yáng tóu mài gǒu ròunghĩa đen treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ); nghĩa bóng lừa gạt; quảng cáo không trung thực; hành động…
›挂一漏万guà yī lòu wànnói một bỏ sót vạn (thành ngữ); bỏ sót nhiều hơn là bao gồm
›惯用语guàn yòng yǔcụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục
›改邪归正gǎi xié guī zhèngsửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
›拱手旁观gǒng shǒu páng guānkhoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)
›感激涕零gǎn jī tì língrơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt
›感激不尽gǎn jī bù jìnkhông thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.