乖张 là gì?
乖张 [guāi zhāng] có nghĩa là ương ngạnh; không lý lẽ; cáu kỉnh.
Nghĩa của từ 乖张 trong tiếng Việt
- ương ngạnh
- không lý lẽ
- cáu kỉnh
Cách đọc và ghi nhớ 乖张
乖张 được đọc là guāi zhāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ương ngạnh; không lý lẽ; cáu kỉnh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .