挂机掛機
挂机 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 挂机 trong tiếng Việt
gác máy (điện thoại); để máy tính v.v. chạy không (đang tải, chơi game tự động v.v.)
gác máy (điện thoại); để máy tính v.v. chạy không (đang tải, chơi game tự động v.v.)