挂名掛名
挂名 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 挂名 trong tiếng Việt
gắn tên ai đó vào (một vai trò); mang danh nghĩa; chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa mà thôi
gắn tên ai đó vào (một vai trò); mang danh nghĩa; chỉ trên danh nghĩa; danh nghĩa mà thôi