Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 51/92
瓜达卡纳尔战役: trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương
瓜达拉哈拉: Guadalajara
瓜达拉马: Dãy núi Guadarrama (chạy qua bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)
瓜达拉马山: Dãy núi Guadarrama (chạy qua bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)
寡淡: nhạt nhẽo; nhạt nhòa; thờ ơ
挂单: xem 掛褡|挂褡[gua4 da1]
挂挡: vào số; kết nối số; chuyển số
刮刀: dao bay; dụng cụ cạo
瓜德罗普: Guadeloupe
瓜蒂: cuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
刮掉: cạo đi; cạo bỏ (râu, v.v.); (gió) thổi bay đi
瓜地马拉: Guatemala (Đài Loan)
挂断: cúp máy (điện thoại)
寡二少双: vô song; không ai sánh kịp (thành ngữ)
瓜分: phân chia; chia cắt
刮风: trời gió
寡妇: quả phụ
瓜葛: kết nối; liên quan; dính líu
挂钩: kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau; (nghĩa bóng) (đứng trước bởi 與|与[yu3] + {thực thể}) thiết lập liên hệ (với {thực thể}); (Đài Loan) cấu…
挂钩儿: biến thể er hoá của 掛鉤|挂钩[gua4 gou1]
呱呱: (từ tượng thanh) âm thanh của ếch, vịt, v.v
刮刮叫: biến thể của 呱呱叫[gua1 gua1 jiao4]
呱呱叫: xuất sắc; tuyệt vời
刮刮卡: thẻ cào trúng thưởng
刮刮乐: xổ số cào trúng thưởng
挂果: (cây) kết quả
瓜果: trái cây (nghĩa số nhiều); dưa và trái cây
挂好: treo lên đúng cách (điện thoại, tranh, quần áo, v.v.)
挂号: đăng ký (tại bệnh viện, v.v.); gửi thư bảo đảm
挂号信: thư bảo đảm
挂号证: thẻ đăng ký
挂花: bị thương; (cây cối) nở hoa
挂怀: lo lắng; phìền muộn; có điều gì đó trong lòng
刮胡刀: dao cạo
刮胡子: cạo râu
乖: (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; trái lý; bất thường; không bình thường
夬: quyết đoán
怪: kỳ quái; lạ; lùng; quái dị; ma quỷ; quái vật; ngạc nhiên; trách; rất; khá
怪: biến thể của 怪[guai4]
拐: rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo; tham ô; bảy (dùng thay cho 七[qi1]); biến thể của 枴|拐[guai3]
掴: tát; cũng đọc là [guo2]
拐: gậy; gậy đi bộ; nạng; gậy của ông già
拐: biến thể của 枴|拐[guai3]
𤶊: (văn học) bệnh nặng; (Quảng Đông) biến thể của 攰[gui4]
怪不得: thảo nào!; hoá ra là vậy!
怪诞: kỳ quái; lạ lùng
怪诞不经: kỳ lạ; khó tin; lố bịch; thái quá
怪道: thảo nào!
拐点: bước ngoặt; điểm gãy; điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu)
乖乖: lạy chúa tôi!; ôi trời ơi!
乖乖女: cô gái ngoan; cô gái tốt
乖乖牌: cậu bé (hoặc cô bé) ngoan
拐棍: gậy; gậy đi bộ
怪话: lời nói lố bịch; nhận xét vô lý
拐角: rẽ ở góc; góc
拐角处: góc đường
怪杰: monstre sacré (tức nghệ sĩ nổi tiếng vì cố tình lố bịch)
乖觉: nhạy bén; tỉnh táo; thông minh; khôn ngoan
怪咖: (tiếng lóng) (Đài Loan) người gàn dở; người lập dị
乖戾: hành vi ngang ngược; tính cách khó chịu