Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
格拉纳达
Gé lā nà dá

Granada, Tây Ban Nha

Cụm từ
格兰菜
gé lán cài

xem 芥藍|芥蓝[gai4 lan2]

Cụm từ
格兰芬多
Gé lán fēn duō

Gryffindor (Harry Potter)

Cụm từ
戈兰高地
Gē lán Gāo dì

Cao nguyên Golan

Cụm từ
革兰氏
Gé lán shì

ông Gram; Bác sĩ Hans Christian Joachim Gram (1853-1938), bác sĩ người Đan Mạch và là người phát minh phương pháp nhuộm Gram 革蘭氏染色法|革兰氏染色法

Cụm từ
革兰氏染色法
Gé lán shì rǎn sè fǎ

phương pháp nhuộm Gram (dùng để phân biệt hai loại vi khuẩn khác nhau)

Cụm từ
格兰氏阴性
gé lán shì yīn xìng

Gram âm (của vi khuẩn); cũng viết là 革蘭氏陰性|革兰氏阴性

Cụm từ
革兰氏阴性
Gé lán shì yīn xìng

Gram âm (vi khuẩn không giữ được nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)

Cụm từ
葛兰素史克
Gě lán sù shǐ kè

GlaxoSmithKline, công ty dược phẩm Anh

Cụm từ
格兰特
Gé lán tè

Grant (tên)

Cụm từ
革兰阳
gé lán yáng

vi khuẩn Gram dương

Cụm từ
革兰阳性
gé lán yáng xìng

Gram-dương (vi khuẩn)

Cụm từ
哥老会
Gē lǎo huì

phong trào kháng chiến ngầm cuối thời nhà Thanh chống lại triều đại nhà Thanh

Cụm từ
仡佬族
Gē lǎo zú

dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu

Cụm từ
格拉斯哥
Gé lā sī gē

Glasgow, Scotland

Cụm từ
格勒
gé lè

(từ tượng thanh) tiếng cười; ông ộc ha ha!

Cụm từ
各类
gè lèi

tất cả các loại

Cụm từ
戈雷
gē léi

đơn vị ghi (liều hấp thụ bức xạ ion hoá) (từ mượn) (Đài Loan)

Cụm từ
格雷
Gé léi

Grey; Gray

Cụm từ
格雷伯爵茶
Gé léi Bó jué chá

trà Bá tước Grey

Cụm từ
格雷茅斯
Gé léi máo sī

Thị trấn Greymouth, New Zealand; cũng viết 格雷默斯[Ge2 lei2 mo4 si1]

Cụm từ
格雷氏解剖学
Gé léi Shì Jiě pōu xué

Cấu trúc Giải phẫu của Grey (sách tham khảo y khoa)

Cụm từ
格勒诺布尔
Gé lè nuò bù ěr

Grenoble (thị trấn của Pháp)

Cụm từ
个例
gè lì

ví dụ cụ thể; trường hợp hiếm gặp

Cụm từ
割礼
gē lǐ

cắt bao quy đầu hoặc cắt âm vật (nam hoặc nữ)

Cụm từ
格力
Gé lì

Gree (thương hiệu)

Cụm từ
蛤蜊
gé lí

nghêu

Cụm từ
蛤蛎
gé lì

nghêu; giống như 蛤蜊[ge2 li2]

Cụm từ
隔离
gé lí

tách biệt; cách ly

Cụm từ
阁僚
gé liáo

thành viên nội các

Cụm từ