寡淡 là gì?
寡淡 [guǎ dàn] có nghĩa là nhạt nhẽo; nhạt nhòa; thờ ơ.
Nghĩa của từ 寡淡 trong tiếng Việt
- nhạt nhẽo
- nhạt nhòa
- thờ ơ
Cách đọc và ghi nhớ 寡淡
寡淡 được đọc là guǎ dàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhạt nhẽo; nhạt nhòa; thờ ơ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .