拐点 là gì?
拐点 [guǎi diǎn] có nghĩa là bước ngoặt; điểm gãy; điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu).
Nghĩa của từ 拐点 trong tiếng Việt
- bước ngoặt
- điểm gãy
- điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu)
Cách đọc và ghi nhớ 拐点
拐点 được đọc là guǎi diǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bước ngoặt; điểm gãy; điểm uốn (toán học, điểm của một đường cong tại đó độ cong đổi dấu)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .