乖乖 là gì?
乖乖 [guāi guai] có nghĩa là lạy chúa tôi!; ôi trời ơi!.
Nghĩa của từ 乖乖 trong tiếng Việt
- lạy chúa tôi!
- ôi trời ơi!
Cách đọc và ghi nhớ 乖乖
乖乖 được đọc là guāi guai, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lạy chúa tôi!; ôi trời ơi!”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .