Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guāi

乖 là gì?

[guāi] có nghĩa là (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; trái lý; bất thường; không bình thường.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乖 trong tiếng Việt

  1. (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt
  2. thông minh
  3. lanh lợi
  4. nhanh nhẹn
  5. bướng bỉnh
  6. trái lý
  7. bất thường
  8. không bình thường

Cách đọc và ghi nhớ 乖

được đọc là guāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn, cư xử tốt; thông minh; lanh lợi; nhanh nhẹn; bướng bỉnh; trái lý; bất thường; không bình thường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan