Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guāi

掴 là gì?

[guāi] có nghĩa là tát; cũng đọc là [guo2].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 掴 trong tiếng Việt

  1. tát
  2. cũng đọc là [guo2]

Cách đọc và ghi nhớ 掴

được đọc là guāi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tát; cũng đọc là [guo2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan