瓜果
trái cây (nghĩa số nhiều); dưa và trái cây
trái cây (nghĩa số nhiều); dưa và trái cây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mũ quả dưa của người Trung Quốc giống như vỏ nửa quả dưa hấu
›瓜子脸guā zǐ liǎnkhuôn mặt trái xoan
›瓜脐guā qírốn của quả dưa
›瓜子guā zǐhạt dưa; hạt bí, dưa hấu hoặc hướng dương v.v., được rang và tẩm vị, ăn như món ăn vặt
›瓜蒂guā dìcuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›瓜农guā nóngnông dân trồng dưa
›瓜拿纳guā ná nàquả guarana (Paullinia cupana)
›瓜拉丁加奴Guā lā Dīng jiā núKuala Terengganu, thủ phủ bang Terengganu, Malaysia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.