拐 là gì?
拐 [guǎi] có nghĩa là rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo; tham ô; bảy (dùng thay cho 七[qi1]); biến thể của 枴|拐[guai3].
Nghĩa của từ 拐 trong tiếng Việt
- rẽ (một góc, v.v.)
- bắt cóc
- lừa đảo
- tham ô
- bảy (dùng thay cho 七[qi1])
- biến thể của 枴|拐[guai3]
Cách đọc và ghi nhớ 拐
拐 được đọc là guǎi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo; tham ô; bảy (dùng thay cho 七[qi1]); biến thể của 枴|拐[guai3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .