Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

guǎi

拐 là gì?

[guǎi] có nghĩa là rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo; tham ô; bảy (dùng thay cho 七[qi1]); biến thể của 枴|拐[guai3].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 拐 trong tiếng Việt

  1. rẽ (một góc, v.v.)
  2. bắt cóc
  3. lừa đảo
  4. tham ô
  5. bảy (dùng thay cho 七[qi1])
  6. biến thể của 枴|拐[guai3]

Cách đọc và ghi nhớ 拐

được đọc là guǎi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rẽ (một góc, v.v.); bắt cóc; lừa đảo; tham ô; bảy (dùng thay cho 七[qi1]); biến thể của 枴|拐[guai3]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan