挂钩
kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau; (nghĩa bóng) (đứng trước bởi 與|与[yu3] + {thực thể}) thiết lập liên hệ (với {thực thể}); (Đài Loan) cấu kết (với {thực thể}); (nghĩa bóng) liên kết (nỗ lực tiếp thị với sản xuất, v.v.); neo buộc…
kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau; (nghĩa bóng) (đứng trước bởi 與|与[yu3] + {thực thể}) thiết lập liên hệ (với {thực thể}); (Đài Loan) cấu kết (với {thực thể}); (nghĩa bóng) liên kết (nỗ lực tiếp thị với sản xuất, v.v.); neo buộc…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trực thuộc; hoạt động dưới sự bảo trợ; có liên kết với
›挂载guà zài(tin học) gắn kết
›挂锁guà suǒổ khóa móc
›挂钩儿guà gōu rbiến thể er hoá của 掛鉤|挂钩[gua4 gou1]
›挂轴guà zhóutranh cuộn treo (thư pháp hoặc hội họa)
›挂钟guà zhōngđồng hồ treo tường
›挂起guà qǐtreo lên (tranh, v.v.); kéo lên (cờ); (tin học) tạm dừng (quá trình); (hệ thống) bị treo; đang chờ (hoạt động)
›挂车guà chērơ-moóc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.