Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
挂钩掛鉤

guà gōu

挂钩 là gì?

挂钩 [guà gōu] có nghĩa là kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau; (nghĩa bóng) (đứng trước bởi 與|与[yu3] + {thực thể}) thiết lập liên hệ (với {thực thể}); (Đài Loan) cấu kết (với {thực thể}); (nghĩa bóng) liên kết (nỗ lực tiếp thị với sản xuất, v.v.)….

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 挂钩 trong tiếng Việt

  1. kết nối
  2. liên kết
  3. móc nối lại với nhau
  4. (nghĩa bóng) (đứng trước bởi 與|与[yu3] + {thực thể}) thiết lập liên hệ (với {thực thể})
  5. (Đài Loan) cấu kết (với {thực thể})
  6. (nghĩa bóng) liên kết (nỗ lực tiếp thị với sản xuất, v.v.)
  7. neo buộc (trợ cấp với lạm phát, v.v.)
  8. gắn kết (thù lao với hiệu suất, v.v.)
  9. cái móc (để treo gì đó)
  10. móc khóa
  11. khớp nối

Cách đọc và ghi nhớ 挂钩

挂钩 được đọc là guà gōu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kết nối; liên kết; móc nối lại với nhau; (nghĩa bóng) (đứng trước bởi 與|与[yu3] + {thực thể}) thiết lập liên hệ (với {thực thể}); (Đài Loan) cấu kết (với {thực thể}); (nghĩa bóng)…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan