瓜达卡纳尔战役
trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương
trận Guadalcanal cuối năm 1942, bước ngoặt của chiến tranh Thái Bình Dương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đảo Guadalcanal
›瓜达拉哈拉Guā dá lā hā lāGuadalajara
›瓜农guā nóngnông dân trồng dưa
›瓜达拉马Guā dá lā mǎDãy núi Guadarrama (chạy qua bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)
›瓜蒂guā dìcuống và đài của dưa gang (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
›瓜达拉马山Guā dá lā mǎ shānDãy núi Guadarrama (chạy qua bán đảo Iberia, phía bắc Madrid)
›瓜葛guā gékết nối; liên quan; dính líu
›瓜达尔Guā dá ěrGwadar, thành phố cảng thương mại tự do ở tỉnh Baluchistan, Pakistan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.