Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
葛根
gé gēn

củ sắn dây (Pueraria lobata), dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
咯咯笑
gē gē xiào

cười khúc khích

Cụm từ
格格笑
gé gé xiào

cười khúc khích

Cụm từ
歌功颂德
gē gōng sòng dé

ca ngợi ai đó (phần lớn là mỉa mai)

Cụm từ
个股
gè gǔ

cổ phiếu (trong công ty niêm yết)

Cụm từ
革故鼎新
gé gù dǐng xīn

bỏ cũ đổi mới (thành ngữ); đổi mới

Thành ngữ
割股疗亲
gē gǔ liáo qīn

cắt thịt đùi để nuôi dưỡng cha mẹ ốm (thành ngữ); cắt đùi báo hiếu

Thành ngữ
各国
gè guó

mỗi quốc gia; mọi quốc gia; các quốc gia khác nhau

Cụm từ
隔行
gé háng

đan xen; xen kẽ (tin học)

Cụm từ
各行各业
gè háng gè yè

mọi ngành nghề; tất cả các nghề; mọi lĩnh vực trong cuộc sống

Cụm từ
隔行如隔山
gé háng rú gé shān

nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín

Thành ngữ
隔行扫描
gé háng sǎo miáo

quét xen kẽ

Cụm từ
隔阂
gé hé

hiểu lầm; tách biệt; rào cản (ngôn ngữ, v.v.)

Cụm từ
葛洪
Gě Hóng

Ge Hong (283-363), đạo sĩ và nhà giả kim thời Tấn, tác giả của 抱朴子[Bao4pu3zi3]

Cụm từ
歌喉
gē hóu

giọng hát

Cụm từ
gēi

dùng trong 假掰[gei1 bai1]

Từ vựng
gěi

cho; để; cho lợi ích của; đưa; cung cấp; làm gì đó (cho ai); (tương đương ngữ pháp của 被); (tương đương ngữ pháp của 把); (nhấn mạnh câu)

Từ vựng
假掰
gēi bāi

(Đài Loan) màu mè; giả tạo; làm bộ làm tịch (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [ké-pai])

Cụm từ
给定
gěi dìng

nêu ra trước; cài đặt sẵn; cho trước

Cụm từ
给力
gěi lì

đỉnh; hữu ích; mạnh mẽ; tiếp sức

Tiếng lóng xã hội ✓ Đã kiểm duyệt
给力
gěi lì

ngầu; đỉnh; tuyệt vời; ấn tượng; nỗ lực thêm

Cụm từ
给面子
gěi miàn zi

nể mặt hoặc khen ngợi công khai

Cụm từ
给你点颜色看看
gěi nǐ diǎn yán sè kàn kan

(tao) sẽ dạy cho mày một bài học; cho mày biết tay

Cụm từ
给以
gěi yǐ

cho; ban cho

Cụm từ
各级
gè jí

mọi cấp độ

Cụm từ
歌姬
gē jī

nữ ca sĩ

Cụm từ
膈肌
gé jī

cơ hoành (giải phẫu)

Cụm từ
革吉
Gé jí

huyện Ge'gyai ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong

Cụm từ
隔间
gé jiān

gian; phòng nhỏ; phòng làm việc; ngăn cách thành khu vực

Cụm từ
搁脚板
gē jiǎo bǎn

chỗ gác chân

Cụm từ