Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng G
5.483 mục từ · Trang 49/92
狗崽子: (thông tục) chó con; (xúc phạm) đồ khốn nạn
构造: cấu trúc; thành phần; kiến tạo (địa chất); LT:個|个[ge4]
构造运动: chuyển động kiến tạo; chuyển động vỏ trái đất
狗杂碎: đồ khốn nạn; tên cặn bã
狗杂种: con chó chết; thằng khốn nạn
狗贼: (xúc phạm) phỉ, kẻ cướp; kẻ lừa đảo
狗展: triển lãm chó
狗仗人势: chó cậy thế chủ (thành ngữ); dựa vào quyền thế để bắt nạt người khác
钩针: kim móc; que móc
购置: mua sắm
彀中: trong tầm bắn của cung tên; (bóng) dưới sự kiểm soát của ai đó
构筑: xây dựng; thi công; kiến thiết
钩住: móc vào; mắc vào; dính vào
钩子: cái móc
勾走: đánh cắp (trái tim ai đó)
钩嘴林鵙: (loài chim ở Trung Quốc) chim phường chèo lớn (Tephrodornis virgatus)
狗嘴里吐不出象牙: nghĩa đen: miệng chó không mọc được ngà voi (thành ngữ); nghĩa bóng: không mong đợi lời hay ý đẹp từ kẻ xấu
钩嘴圆尾鹱: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu Tahiti (Pterodroma rostrata)
估: dùng trong 估衣[gu4yi5]
雇: biến thể của 雇[gu4]
凅: khô cạn; khô kiệt; suy kiệt; mệt mỏi
古: cổ; thời xa xưa; tiền sử
呱: âm thanh khóc của trẻ con
咕: (từ tượng thanh) cho tiếng chim, bụng đói, v.v
唂: (từ tượng thanh) tiếng chim kêu
唃: biến thể cũ của 唂[gu1]
嘏: vận may; trường thọ
固: cứng; mạnh; rắn; chắc; chắc chắn; không nghi ngờ; tất nhiên; thật vậy; thừa nhận
堌: tên địa danh
姑: cô (bên nội); chị em gái của chồng; mẹ chồng (cũ); ni cô; tạm thời (văn học)
孤: cô đơn; cô độc
崓: biến thể của 崮[gu4]
崮: núi đỉnh bằng dốc đứng; (thành tố trong tên núi)
扢: lau; chà
故: sự việc; trường hợp; lý do; nguyên nhân; cố ý; trước đây; cũ; bạn; vì vậy; do đó; (người) chết, đã qua đời
梏: niềng (y học); xiềng xích; còng tay
榖: cây dướng
榾: mẩu gỗ
汩: bối rối; dập tắt; (từ tượng thanh) dùng trong 汩汩[gu3 gu3]
沽: mua; bán
泒: tên một con sông
濲: tên một con sông ở Hồ Nam
瀔: tên sông ở tỉnh Hà Nam
牯: bò đực; bò
牿: chuồng hoặc bãi nhốt gia súc
痼: bệnh cố hữu; (về đam mê, sở thích) dài hạn
鼓: biến thể cũ của 鼓[gu3]
盬: lọ đậy kín
瞽: mù; không sáng suốt
祻: biến thể của 禍|祸, tai họa
谷: ngũ cốc; bắp
箍: cái đai; bó bằng đai
箛: (tre); kèn cho xe chiến mã
罛: lưới đánh cá lớn
罟: liên lụy; lưới bắt chim hoặc cá
羖: cừu cái màu đen
股: đùi; một phần của tổng thể; phần của một tổng; (cổ phiếu) cổ phần; sợi của sợi chỉ; đơn vị hành chính cấp thấp, dịch là "ban" hoặc "phòng"…
臌: phù thủng; sưng
菇: nấm
菰: cỏ lúa hoang Mãn Châu (Zizania latifolia), hiện hiếm trong tự nhiên, trước đây được thu hoạch lấy hạt, giờ chủ yếu được trồng để lấy thân ăn…