挂号
đăng ký (tại bệnh viện, v.v.); gửi thư bảo đảm
đăng ký (tại bệnh viện, v.v.); gửi thư bảo đảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thư bảo đảm
›挂号证guà hào zhèngthẻ đăng ký
›挂褡guà dā(của nhà sư) ở tại chùa
›挂轴guà zhóutranh cuộn treo (thư pháp hoặc hội họa)
›挂兰guà láncây dây nhện (Chlorophytum comosum)
›挂花guà huābị thương; (cây cối) nở hoa
›挂职guà zhíđiều động tạm thời đến một vị trí trong chính phủ hoặc Đảng Cộng sản Trung Quốc
›挂起guà qǐtreo lên (tranh, v.v.); kéo lên (cờ); (tin học) tạm dừng (quá trình); (hệ thống) bị treo; đang chờ (hoạt động)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.